Đăng ký ca làm
Bấm vào ca để đăng ký, bấm lại để bỏ. Lịch được ghi nhận ngay khi lưu thành công.
Ca đăng ký trong tuần
Lịch làm việc của quán
Ca đăng ký có hiệu lực ngay. Quản lý mở từng ô để thêm hoặc bỏ người trực tiếp.
Tổng quan nhân sự
Định mức ca và giờ tách riêng. Bấm “Sửa lịch” để xử lý ngay.
Các ca cần bổ sung người
1. Định Mức Mặc Định Theo Loại Hợp Đồng (Full-time & Part-time)
Admin tùy chỉnh số ca/giờ tối thiểu, tối đa, số ca/ngày và điều kiện kiểm tra (Áp dụng linh hoạt theo ngày hiệu lực)
2. Thiết Lập Định Mức Riêng Cho Từng Nhân Viên / Ngoại Lệ Tuần
Đặt định mức riêng (ví dụ nhân viên A: 8 ca, 32 giờ/tuần) hoặc tạm thời cho một tuần cụ thể
Định mức riêng cố định của nhân viên:
Ngoại lệ riêng trong tuần đang chọn:
3. Lịch Sử Thay Đổi Cấu Hình Định Mức & Ca Làm (Audit Logs)
| Thời gian | Người đổi | Hành động | Nội dung chi tiết |
|---|
Quản Lý Các Khung Ca Làm Việc (Không giới hạn số ca)
Tạo ca mới (Ca 4, Ca tối muộn...), sửa giờ, thời gian nghỉ, giờ công thực tế và quy định số người/ca
Quy Định Số Nhân Viên Cần Có Cho Từng Ca Theo Ngày Trong Tuần
Tùy chỉnh số người tối thiểu, mục tiêu và tối đa. Có thể quy định riêng cho Thứ 6, Thứ 7, Chủ nhật đông khách!
Tài Khoản & Quản Trị Hệ Thống
Quản lý nhiều tài khoản Quản lý (Admin) và Nhân viên, phân quyền, mức lương và trạng thái hoạt động.
| Tài khoản & Họ tên | Số điện thoại | CCCD | Loại hợp đồng | Quyền hạn | Lương / giờ | Trạng thái | Hành động |
|---|
Bảng Tính Lương Nhân Viên
Lương dự kiến theo ca đã đăng ký: tổng giờ ca × lương/giờ + thưởng − khấu trừ. Chưa phải bảng chấm công hay xác nhận đã trả lương.
| STT | Nhân viên | Hợp đồng | Số ca | Tổng giờ | Đơn giá / giờ | Tiền theo giờ | Thưởng / Phụ cấp | Khấu trừ | THỰC LĨNH | Thao tác |
|---|
Giá vốn & công thức
Giá mua → mẻ sơ chế → công thức → bao bì & đá → giá vốn một ly.
Menu & phân tích giá vốn
Tính từ công thức thực tế của quán. Cost nguyên liệu, bao bì và đá đã nằm trong từng dòng; tỷ lệ mục tiêu do quán tự đặt.
Danh Mục Nguyên Liệu & Quy Cách Mua Vào
Giá mua theo hóa đơn nhà cung cấp, tự động tính đơn giá g/ml và đưa vào công thức món
| Mã & Tên nguyên liệu | Danh mục | Quy cách & Giá mua hóa đơn | Đơn giá pha chế | Món sử dụng | Quy đổi dụng cụ bar | Tồn kho | Thao tác |
|---|
Công Thức Mẻ Nấu & Sơ Chế Sẵn (Nước đường, Trân châu luộc, Cốt trà...)
Đo sản lượng thực tế sau nấu/ủ để chia ra đơn giá chính xác từng ml hoặc từng gam thành phẩm
Dự trù nhiều món cùng lúc
Trừ tồn kho dùng chung một lần. Mẻ thiếu sẽ tính nguyên liệu cần nấu bù. Chỉ làm tròn tiền mua khi đã có quy cách mua được xác nhận.
Dự Trù Sản Xuất & Kiểm Tra Sức Chứa Kho
Xem tồn kho hiện tại làm được bao nhiêu ly, món nào sắp hết hàng và lập danh sách nhập hàng theo mục tiêu bán
Lập Kế Hoạch Bán Hàng (Ví dụ: Dự kiến bán 100 ly):
Số Ly Tối Đa Có Thể Làm Từ Tồn Kho Hiện Tại:
| Món đồ uống | Giá bán | Cost 1 ly | Số ly tối đa làm được | Nguyên liệu hết trước (Điểm nghẽn) | Trạng thái tồn |
|---|
Danh Mục Đơn vị đo Lường & Dụng Cụ Pha Chế
Khối lượng, thể tích, muỗng, vá, pump, cái, trái, hộp, thùng... Cho phép thêm đơn vị mới tùy ý.
| Mã đơn vị | Tên hiển thị | Nhóm đơn vị | Cho phép số lẻ thập phân | Loại |
|---|
Sổ Thu Chi & Doanh Thu Quán
Theo dõi chi tiết Nhập Hàng, Chi Tiêu vận hành và Doanh Thu từng kênh theo tháng.
Xuất kho trực tiếp
Xuất nguyên liệu để pha chế, xuất thành phẩm hoặc ghi hao hụt. Lưu sẽ trừ kho; sửa/xóa sẽ điều chỉnh lại lượng liên quan. Phiếu xuất không tự ghi thêm tiền chi để tránh tính trùng với tiền mua hàng.
| STT | Ngày | Tên hàng / nguyên liệu | Phân loại | Số lượng | Giá | Thành tiền | Nguồn tiền | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng cộng thành tiền nhập hàng: | 0 đ | |||||||
Chuyên theo dõi chi tiêu lặt vặt hàng ngày (mua đá bi, túi rác, điện nước, đồ quầy, sửa chữa...)
| STT | Ngày | Nội dung chi | Phân loại | Số tiền | Nguồn chi | Ghi chú | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng cộng chi tiêu: | 0 đ | ||||||
Theo dõi doanh thu thực tế theo ngày từ quầy (TM, CK) và các app giao hàng
| STT | Ngày | TM | CK | SPF | GRAB | BE | XANH SM | TỔNG DT | Ghi chú | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng cộng: | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 đ | |||